Loại dịch vụ
Tỉnh thành
Ngân sách
Gần tiện ích
Mức độ phổ biến
3m (ngang) x 1.5m (cao) x 3 mat = 13.5m²
~ 800,000 người/ngày
4h/ngày (từ 18h đến 22h)
12m (ngang) x 8m (cao) = 96m²
14m (ngang) x 8m (cao) = 112m²
15m (ngang) x 8m (cao) x 2 mat = 240m²
18m (ngang) x 8m (cao) = 144m²
~ 250,000 người/ngày
12m (ngang) x 7m (cao) = 84m²
~ 350,000 người/ngày
8.5m (ngang) x 7.5m (cao) = 63.75m²
6.5m (ngang) x 12m (cao) = 78m²
16m (ngang) x 7m (cao) = 112m²
20m (ngang) x 10m (cao) x 3 mặt = 600m²
10m (ngang) x 7.5m (cao) = 75m²
14m (ngang) x 7m (cao) = 98m²
Xác nhận thành công!