Loại dịch vụ
Tỉnh thành
Ngân sách
Mức độ phổ biến
16,5m (ngang) x 6m (cao) = 99m²
~ 400,000 người/ngày
4h/ngày (từ 18h đến 22h)
18m (ngang) x 8,5m (cao) = 153m²
18m (ngang) x 9m (cao) = 162m²
8m (ngang) x 11m (cao) = 88m²
18m (ngang) x 7m (cao) = 126m²
15m (ngang) x 7m (cao) = 105m²
12m (ngang) x 7m (cao) = 84m²
11m (ngang) x 9m (cao) = 99m²
8m (ngang) x 20m (cao) = 160m²
~ 800,000 người/ngày
15.8m (ngang) x 8.6m (cao) = 135.88m²
12,5h/ngày (từ 6h đến 11h và 14h30 đến 22h)
12m (ngang) x 6m (cao) = 72m²
4.7m (ngang) x 3.1m (cao) = 14.57m², 7m (ngang) x 3.1m (cao) = 21.7m²
12h/ngày (từ 9h đến 21h)
Xác nhận thành công!